CANON EOS 77D (EF-S18-55 IS STM) Chính hãng

bảo hành 24 tháng tặng túi ; giá Full VAT

CANON EOS 77D (EF-S18-55 IS STM) Chính hãng

  • Mã SP:EOS 77D (EF-S18-55 IS STM)
  • Giá gốc:26,700,000 vnđ
  • Giá bán:26,700,000 vnđ

MÁY ẢNH CANON EOS 77D (EF-S18-55 IS STM)

TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- Cảm biến CMOS APS-C 24.2MP
- Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 7
- Màn hình cảm ứng LCD 3inch 1.04m-Dot
- Quay video Full HD 1080p tại 60fps
- Hệ thống lấy nét theo pha 45 điểm Cross-Type
- Dual Pixel CMOS AF
- Tốc độ chụp liên tục 6fps, ISO mở rộng 51200
- Tích hợp kết nối Wifi, NFC, Bluetooth
- Cảm biến RGB+IR 7560 Pixel

 

- Pin tương thích LP-E17

Loại máy

   
Loại máy Máy ảnh kỹ thuật số lấy nét tự động (AF)/phơi sáng tự động (AE) phản xạ ống kính đơn có đèn flash tích hợp
Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD / SDHC* / SDXC*
*Tương thích thẻ UHS-I
Kích thước bộ cảm biến hình ảnh Xấp xỉ 22,3 x 14,9 mm
Ống kính tương thích Ống kính EF của Canon (bao gồm ống kính EF-S)
* Trừ ống kính EF-M
(Góc nhìn tương đương loại phim 35mm, xấp xỉ 1,6 lần so với độ dài tiêu cự ống kính hiển thị.)
Ngàm ống kính Ngàm EF của Canon
Bộ cảm biến hình ảnh  
Loại Bộ cảm biến CMOS
EĐiểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 24,2 megapixel
* Làm tròn theo đơn vị 10.000 gần nhất
Tỷ lệ khung hình 3:2
Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệu Tự động, xóa bằng tay, xóa bụi bẩn trên dữ liệu
Hệ thống ghi hình  
Định dạng ghi hình Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
Loại ảnh Ghi ảnh JPEG, ảnh RAW (nguyên bản 14-bit của Canon), ghi đồng thời ảnh RAW+JPEG
Điểm ảnh ghi hình Ảnh cỡ lớn: 24.0 megapixels (6000 x 4000)
Ảnh cỡ trung: Xấp xỉ 10,6 megapixel (3984 x 2656)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Xấp xỉ 5,9 megapixel (2976 x 1984)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Xấp xỉ 3,8 megapixel (2400 x 1600)
Ảnh RAW: 24.0 megapixels (6000 x 4000)
Tỷ lệ khung hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Tạo/Lựa chọn thư mục Có thể
Đánh số file Liên tục, tự động cài đặt lại, cài đặt lại bằng tay
Xử lý ảnh trong quá trình chụp
Kiểu ảnh Chụp tự động, chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp chi tiết, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, ảnh người dùng điều chỉnh 1 - 3
Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động (ưu tiên môi trường xung quanh), cân bằng trắng (ưu tiên màu trắng), cài đặt sẵn cân bằng trắng (ánh sáng ban ngày, bóng râm, mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang trắng, ánh sáng đèn flash), tùy chỉnh Có điều chỉnh cân bằng trắng và khoanh vùng cân bằng trắng

* Có thể truyền thông tin nhiệt độ màu đèn flash
Giảm nhiễu Áp dụng với chụp ảnh bù phơi sáng lâu và ISO tốc độ cao
Tự động điều chỉnh độ sáng ảnh Tự động tối ưu hóa nguồn sáng
HƯu tiên tông màu nổi bật
Hiệu chỉnh quang sai ống kính Hiệu chỉnh ánh sáng vùng ngoại vi, hiệu chỉnh quang sai sắc, hiệu chỉnh méo hình, hiệu chỉnh nhiễu xạ
Kính ngắm  
Loại Lăng kính năm mặt có điểm đặt mắt
Độ che phủ Chiều dọc/chiều ngang: xấp xỉ 98% (có điểm đặt mắt xấp xỉ 19 mm và tỷ lệ khung hình cài đặt ở 3:2)
Khuếch đại Xấp xỉ 0,82x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)
Điểm đặt mắt Xấp xỉ 19 mm (từ trung tâm thị kính mức -1m-1)
Phạm vi điều chỉnh khúc xạ Xấp xỉ -3,0 - +1,0m-1 (dpt)
Màn hình lấy nét Cố định, mờ chính xác
Hiển thị đường lưới
Vạch chia điện tử
Gương Loại lật nhanh
Ngắm trước trường ảnh sâu
Lấy nét tự động (đối với chụp hình bằng kính ngắm)
Loại Đăng ký hình ảnh thứ cấp TTL, nhận dạng lệch pha với bộ cảm biến dành riêng cho lấy nét tự động
Các điểm lấy nét tự động 445 (Số điểm lấy nét tự động chữ thập tối đa 45 điểm)

* Số lượng điểm lấy nét tự động có sẵn, điểm lấy nét tự động đôi chữ thập và điểm lấy nét tự động chữ thập khác nhau tùy thuộc vào ống kính sử dụng và cài đặt tỷ lệ khung hình.
* Lấy nét chữ thập đôi ở f/2.8 bằng điểm lấy nét tự động trung tâm. (Nhóm lấy nét tự động: Khi ống kính Nhóm A được sử dụng)
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -3 - 18 (với điểm lấy nét tự động trung tâm hỗ trợ f/2.8, lấy nét tự động bằng một lần chụp, ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Thao tác lấy nét Lấy nét tự động bằng một lần chụp, AI Servo, AI Focus, lấy nét bằng tay (MF)
Chế độ lựa chọn vùng lấy nét tự động Lấy nét tự động đơn điểm (lựa chọn bằng tay), lấy nét tự động theo vùng (lựa chọn vùng bằng tay), lấy nét tự động theo vùng lớn (lựa chọn vùng bằng tay), lấy nét tự động lựa chọn tự động
Điều kiện lựa chọn tự động điểm lấy nét tự động Có thể lựa chọn điểm lấy nét tự động dựa trên thông tin màu sắc tương ứng với tông màu da.
Tia sáng hỗ trợ lấy nét tự động Một loạt các đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp
Điều chỉnh độ phơi sáng  
Các chế độ đo sáng Đo sáng khẩu độ mở TTL 63 vùng bằng 7560-pixel RGB cộng với cảm biến đo sáng IR
  • Đo sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm lấy nét tự động)
  • Đo sáng từng phần (Xấp xỉ 6,0% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • Đo sáng điểm (Xấp xỉ 3,5% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi đo sáng EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Chế độ chụp hình Chế độ vùng cơ bản Tự động lựa chọn cảnh thông minh, tắt đèn Flash, tự động sáng tạo, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp cảnh thể thao, Chế độ cảnh đặc biệt (chụp ảnh nhóm, chụp trẻ em, chụp dưới ánh nến, chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm có tay cầm máy, chụp điều chỉnh ánh sáng ngược HDR), Bộ lọc sáng tạo (Đen/trắng sần, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ, chụp HDR nghệ thuật tiêu chuẩn, chụp HDR nghệ thuật nhiều màu sắc, chụp HDR đậm chất nghệ thuật, chụp HDR nghệ thuật)
Chế độ vùng sáng tạo: Chương trình AE (phơi sáng tự động), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng tự động, phơi sáng bằng tay
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Chế độ vùng cơ bản: Tự động cài đặt tốc độ ISO
Chế độ vùng sáng tạo: Có ISO Tự động, cài đặt ISO 100 - ISO 25600 bằng tay (tăng giảm trên toàn khẩu) và mở rộng ISO đến H (tương đương với ISO 51200)
Cài đặt tốc độ ISO Có thể cài đặt giới hạn tối đa cho ISO Tự động
Bù phơi sáng Bù phơi sáng bằng tay: ±5* khẩu tăng giảm 1/3- hoặc 1/2- bước
* Có cài đặt [Cài đặt mức hiển thị: Màn hình chụp ảnh: Dẫn hướng], ±3 bước
Khoanh vùng phơi sáng: ±2 khẩu, tăng giảm 1/3- hoặc 1/2- bước (có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)
Khóa phơi sáng tự động Tự động: Áp dụng ở chế độ lấy nét tự động bằng một lần chụp với tính năng đo sáng toàn bộ khi lấy được nét
Bằng tay: Bằng phím khóa phơi sáng tự động
Giảm nhấp nháy, chống nhấp nháy
Hẹn giờ theo khoảng thời gian Có thể cài đặt chụp hình theo khoảng thời gian và số lượng ảnh
Hẹn giờ phơi sáng lâu Có thể cài đặt thời gian phơi sáng lâu
Màn trập  
Loại Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử
Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), đèn tròn, xung X ở 1/200 giây
Hệ thống chụp hình  
Chế độ chụp hình Chụp một ảnh, chụp liên tục tốc độ cao, chụp liên tục tốc độ thấp, chụp hẹn giờ/điều khiển từ xa sau 10 giây, chụp liên tục trong 2 giây, 10 giây
Tốc độ chụp liên tục Chụp liên tục tốc độ cao: Tối đa xấp xỉ 6,0 ảnh/giây*
* Tối đa xấp xỉ 4,5 ảnh/giây trong chế độ chụp Live View hoặc khi cài đặt [Servo AF].
Chụp liên tục tốc độ thấp: Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây*
* Tối đa xấp xỉ 3,5 ảnh/giây trong chế độ chụp Live View.
Số ảnh tối đa Ảnh JPEG đẹp/Cỡ lớn: Xấp xỉ 190 ảnh (Đầy thẻ)
Ảnh RAW: Xấp xỉ 21 ảnh (xấp xỉ 27 ảnh)
Ảnh RAW+ ảnh JPEG đẹp/cỡ lớn: Xấp xỉ 19 ảnh (xấp xỉ 23 ảnh)
* Số liệu dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (tỷ lệ khung hình 3:2, ISO 100 và Kiểu ảnh chuẩn) và thẻ nhớ 8GB.
* Số liệu trong ngoặc đơn áp dụng cho thẻ nhớ 16GB tương thích UHS-I dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon.
* "Đầy thẻ" là có thể chụp hình cho đến hết dung lượng thẻ.
Đèn Flash  
Đèn flash tích hợp Đèn flash có thể kéo ra, tự động bật ra
Số chỉ dẫn: Xấp xỉ 12/39,4 (ISO 100, m/ft)
Phạm vi che phủ đèn flash: Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính
Thời gian nạp lại: Xấp xỉ 3 giây
Đèn Speedlite gắn ngoài Tương thích với đèn Speedlites dòng EX
Đo sáng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn flash ±2 khẩu, tăng giảm 1/3- hoặc 1/2- bước
Khóa FE
Ngõ cắm PC Không có
Điều khiển đèn flash Cài đặt chức năng đèn flash tích hợp, cài đặt chức năng đèn Speedlite bên ngoài, cài đặt chức năng tùy chọn đèn Speedlite bên ngoài
Điều khiển đèn flash không dây thông qua truyền quang học
Chụp Live View  
Phương pháp lấy nét Hệ thống Dual Pixel CMOS AF
Phương pháp lấy nét tự động Lấy nét tự động bằng dò tìm khuôn mặt, vùng linh hoạt, một điểm trực tiếp
Lấy nét bằng tay (có thể phóng to xấp xỉ 5x/10x)
Thao tác lấy nét tự động Lấy nét tự động bằng một lần chụp, Servo AF
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -2 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100, lấy nét tự động bằng một lần chụp)
Chế độ đo sáng Đo sáng sáng toàn bộ (315 vùng)
Đo sáng từng phần (xấp xỉ 6,0% màn hình Live View)
Đo sáng điểm (xấp xỉ 2,6% màn hình Live View)
Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi đo sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Bù phơi sáng ±3 khẩu, tăng giảm 1/3- hoặc 1/2- bước
Bộ lọc sáng tạo
Màn trập cảm ứng
Hiển thị đường lưới Ba loại
Quay phim  
Định dạng ghi hình MP4
* Quay phim tua thời gian: MOV
Phim MPEG-4 AVC / H.264
Tốc độ bit biến thiên (trung bình)
Âm thanh AAC
Kích cỡ ghi hình và tốc độ khung hình Full HD (1920x1080): 59.94p / 50.00p / 29.97p / 25.00p / 23.98p
HD (1280x720): 59.94p / 50.00p / 29.97p / 25.00p
VGA (640x480) 29.97p / 25.00p
Phương pháp nén IPB (Tiêu chuẩn), IPB (Nhẹ)
*Quay phim tua thời gian: ALL-I
Tốc độ bit Full HD (59.94p/50.00p)/IPB (Tiêu chuẩn) Xấp xỉ 60Mbps
Full HD (29.97p/25.00p/23.98p)/IPB (Tiêu chuẩn) Xấp xỉ 30Mbps
Full HD (29.97p/25.00p)/IPB (Nhẹ) Xấp xỉ 12Mbps
HD (59.94p/50.00p)/IPB (Tiêu chuẩn) Xấp xỉ 26Mbps
HD (29.97p/25.00p)/IPB (Nhẹ) Xấp xỉ 4Mbps
VGA (29.97p/25.00p) (Tiêu chuẩn) Xấp xỉ 9Mbps
VGA (29.97p/25.00p) (Nhẹ) Xấp xỉ 3Mbps
Phim HDR Xấp xỉ 30Mbps
Phim tua thời gian Xấp xỉ 90Mbps
Hệ thống lấy nét Hệ thống Dual Pixel CMOS AF
Phương pháp lấy nét tự động Lấy nét tự động bằng dò tìm khuôn mặt, vùng linh hoạt, một điểm trực tiếp
Lấy nét bằng tay (có thể phóng to xấp xỉ 5x/10x để kiểm tra lấy nét)
Lấy nét tự động cho phim
Ổn định hình ảnh kỹ thuật số cho phim Có (Bật/Cải tiến)
Zoom kỹ thuật số Xấp xỉ 3x - 10x
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -2 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100, lấy nét tự động bằng một lần chụp)
Chế độ đo sáng Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và đo sáng toàn bộ bằng cảm biến hình ảnh
* Tự động cài đặt bằng phương pháp lấy nét tự động
Phạm vi đo sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100, có đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm)
Điều khiển phơi sáng Chụp phơi sáng tự động (Chương trình AE dành cho quay phim) và phơi sáng bằng tay
Bù phơi sáng ±3 khẩu, tăng giảm 1/3- hoặc 1/2- bước
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Đối với chụp phơi sáng tự động: Cài đặt tự động ISO 100 - ISO 12800. Ở các chế độ Vùng Sáng tạo, giới hạn trên có thể mở rộng tới H (tương đương ISO 25600).
Đối với chụp phơi sáng bằng tay: ISO Tự động (tự động cài đặt ISO 100 - ISO 12800), cài đặt bằng tay ISO 100 - ISO 12800(tăng giảm trên toàn khẩu), có thể mở rộng tới H (tương đương ISO 25600)
Cài đặt tốc độ ISO Có thể cài đặt giới hạn tối đa cho ISO Tự động
Quay phim HDR Có thể
Bộ lọc sáng tạo cho phim Phim hiệu ứng giấc mơ, phim cổ, ghi nhớ, đen trắng sinh động, thu nhỏ
Chụp ảnh từ video Có thể cài đặt đến 2 giây/4 giây/8 giây
Ghi âm thanh Có micro stereo tích hợp, ngõ cắm micro stereo gắn ngoài
Mức ghi tiếng có thể điều chỉnh, có bộ lọc gió, mạch giảm âm
Hiển thị đường lưới Ba loại
Phim tua thời gian Có thể cài đặt khoảng thời gian quay phim (giờ:phút:giây), số lượng cảnh quay, phơi sáng tự động (khung hình cố định thứ nhất, từng khung hình), tự động tắt màn hình LCD, âm thanh phát ra theo cảnh quay
Chụp ảnh tĩnh Không thể chụp ảnh tĩnh khi đang quay phim
Màn hình LCD  
Loại Màn hình màu tinh thể lỏng TFT
Kích cỡ màn hình và số lượng điểm ảnh Chiều rộng 7,7cm (3,0 inch) (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh độ sáng Điều chỉnh bằng tay (7 mức)
Mức chia điện tử
Ngôn ngữ giao diện 25
Công nghệ màn hình cảm ứng Cảm ứng điện dung
Xem lại ảnh  
Định dạng hiển thị ảnh Hiển thị một ảnh (không có thông tin chụp ảnh), hiển thị một ảnh (có thông tin cơ bản), hiển thị một ảnh (hiển thị thông tin chụp ảnh: thông tin chi tiết, ống kính/biểu đồ ánh sáng, cân bằng trắng, kiểu ảnh 1, kiểu ảnh 2, khoảng màu/giảm nhiễu, hiệu chỉnh quang sai ống kính), hiển thị theo mục (4 / 9 / 36 / 100 ảnh)
Cảnh báo quá sáng Nhấp nháy hiển thị quá mức sáng
Hiển thị điểm lấy nét tự động Có (không thể hiển thị tùy thuộc vào điều kiện chụp ảnh)
Tỷ lệ phóng to Xấp xỉ 1,5x - 10x
Tìm kiếm ảnh Có thể cài đặt điều kiện tìm kiếm (Đánh giá, ngày, thư mục, bảo vệ, loại file)
Phương pháp duyệt ảnh Một ảnh, mười ảnh, số cụ thể, ngày, thư mục, phim, ảnh tĩnh, bảo vệ, đánh giá
Xoay ảnh Có thể
Bảo vệ ảnh Có thể
Đánh giá
Xem lại phim Có thể xem (màn hình LCD, HDMI), loa tích hợp
Trình chiếu Tự động phát lại tất cả hình ảnh hoặc những hình ảnh phù hợp với điều kiện tìm kiếm
Nhạc nền Có thể lựa chọn cho trình chiếu và phát lại phim
Xử lý ảnh hậu kỳ
Bộ lọc sáng tạo Đen/trắng sần, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng đậm chất nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Thay đổi kích cỡ
Cắt ảnh
Đặt lệnh in  
DPOF Tương thích phiên bản 1.1
Wi-Fi  
Tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.11b/g/n
Phương thức truyền dữ liệu Module DS-SS (IEEE 802.11b)
Module OFDM (IEEE 802.11g/n)
Phạm vi truyền dữ liệu AXấp xỉ 15m/49,2 ft.
* Khi kết nối với điện thoại thông minh
* Không có vật cản giữa ăng ten truyền và nhận và không có nhiễu vô tuyến
Tần số truyền dữ liệu
(tần số trung tâm)
Tần số: 2412 - 2462MHz
Kênh: Kênh 1 đến 11
Phương pháp kết nối Chế độ điểm truy cập máy ảnh, hạ tầng*
* Hỗ trợ Cài đặt Bảo vệ Wi-Fi
Bảo mật Phương thức xác thực: Hệ thống mở, mã chia sẻ, WPA/WPA2-PSK Mã hóa: WEP, TKIP, AES
Kết nối đến điện thoại thông minh Có thể xem, điều khiển và nhận hình ảnh bằng điện thoại thông minh.
Có thể điều khiển từ xa máy ảnh bằng điện thoại thông minh.
Có thể gửi hình ảnh đến điện thoại thông minh.
Truyền hình ảnh giữa các máy ảnh Truyền một hình ảnh, truyền hình ảnh được chọn, truyền hình ảnh đã thay đổi kích cỡ
Kết nối đến Trạm Kết nối Có thể gửi hình ảnh đến và lưu trên Trạm Kết nối.
Điều khiển từ xa bằng Tiện ích EOS Có thể sử dụng chức năng điều khiển từ xa và xem ảnh không dây của Tiện ích EOS.
In từ máy in có tích hợp Wi-Fi Có thể gửi hình ảnh đến máy in có tích hợp Wi-Fi.
Gửi hình ảnh lên dịch vụ Web Có thể gửi hình ảnh trong máy ảnh hoặc đường dẫn đến hình ảnh đến dịch vụ Web đã đăng ký.
NFC  
Tuân thủ tiêu chuẩn: Tương thích với NFC Forum Loại Thẻ 3/4 (Tiền cảnh)
Bluetooth  
Tuân thủ tiêu chuẩn Tuân thủ Phiên bản Thông số Kỹ thuật Bluetooth 4.1 (Công nghệ Bluetooth low energy)
Các chức năng tùy chỉnh  
Các chức năng tùy chỉnh 14
My Menu Có thể đăng ký lên đến năm màn hình
Thông tin bản quyền Có thể nhập và viết văn bản
Cài đặt mức hiển thị Màn hình chụp ảnh, hiển thị menu, hướng dẫn về chế độ, hướng dẫn về tính năng
Giao diện  
Ngõ cắm KỸ THUẬT SÔ Kết nối với máy tính (tương đương USB tốc độ cao), Thiết bị thu tín hiệu GPS GP-E2, Trạm Kết nối CS100
Ngõ ra HDMI mini Loại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC
Ngõ vào micro gắn ngoài Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm
Kết nối micro stereo điều hướng DM-E1
Ngõ cắm điều khiển từ xa Dành cho điều khiển từ xa RS-60E3
Điều khiển từ xa không dây Tương thích với Bộ điều khiển từ xa không dây BR-E1 (kết nối Bluetooth) và Bộ điều khiển từ xa RC-6
Thẻ Eye-Fi Hỗ trợ
Nguồn điện  
Pin Bộ pin LP-E17 (số lượng 1)
* Nguồn điện xoay chiều có thể sử dụng với phụ kiện ổ cắm điện gia dụng.
Số lượng ảnh có thể chụp
(dựa trên tiêu chuẩn thử nghiệm CIPA, sử dụng 50% đèn flash)
Chụp ảnh qua kính ngắm: Xấp xỉ 600 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F), xấp xỉ 550 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C/32°F)
* Bằng bộ pin LP-E17 sạc đầy
Chụp Live View: Xấp xỉ 270 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F), xấp xỉ 230 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C/32°F)
* Bằng bộ pin LP-E17 sạc đầy
Thời gian quay phim Xấp xỉ 1 giờ 55 phút ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),
Xấp xỉ 1 giờ 50 phút ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)
* Bằng bộ pin LP-E17 sạc đầy
Kích thước và Trọng lượng
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) Xấp xỉ 131,0 x 99,9 x 76,2 mm / 5,16 x 3,93 x 3,00 in.
Trọng lượng Xấp xỉ 540g / 19,05oz. (Bao gồm pin và thẻ nhớ) Xấp xỉ 493g / 17,39oz. (Chỉ tính thân máy)
Môi trường vận hành  
Phạm vi nhiệt độ làm việc 0 - 40°C / 32 - 104°F
Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
Bộ pin LP-E17  
Loại Pin lithium-ion sạc được
Điện áp định mức 7.2V DC
Dung lượng pin 1040 mA/giờ
Phạm vi nhiệt độ làm việc Để sạc: 5 - 40°C / 41 - 104°F
Để chụp hình: 0 - 40°C / 32 - 104°F
Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) Xấp xỉ 33,0 x 14,0 x 49,4 mm/1,30 x 0,55 x 1,94in.
Trọng lượng Xấp xỉ 45g/1,59oz. (không tính nắp bảo vệ)
Bộ sạc LC-E17  
Pin tương thích Bộ pin LP-E17
Thời gian sạc Xấp xỉ 2 giờ (ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F))
Nguồn điện vào định mức 100 - 240V AC (50 / 60Hz)
Nguồn điện ra định mức 8.4 V DC / 700mA
Phạm vi nhiệt độ làm việc 5 - 40°C / 41 - 104°F
Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) Xấp xỉ 67,3 x 27,7 x 92,2 mm/2,65 x 1,09 x 3,63in. (vấu có thể kéo ra)
Trọng lượng Xấp xỉ 85g/3oz.
Bộ sạc LC-E17E  
Pin tương thích Bộ pin LP-E17
Thời gian sạc Xấp xỉ 2 giờ (ở nhiệt độ phòng (23°C/73°F))
Nguồn điện vào định mức 100 - 240V AC (50 / 60Hz)
Nguồn điện ra định mức 8.4V DC / 700mA
Phạm vi nhiệt độ làm việc 5 - 40°C / 41 - 104°F
Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) Xấp xỉ 67,3 x 27,7 x 92,2 mm/2,65 x 1,09 x 3,63in. (không tính dây nguồn)
Trọng lượng Xấp xỉ 80g/2,82oz. (không tính dây nguồn)

 

 

CTY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MAI SAN SAN 

ĐC: 1134/11 Trường Sa; Phường 13 ; Quận Phú  Nhuận 
HOTLINE: 0901.320.939 . 0901.209.820  Ms. Lan  

MÃ SỐ THUẾ : 
0313.335.420 
TK Cty : 
0441000692626  VCB . CN . Tân Bình 

THỜI GIAN LÀM VIỆC : TỪ THỨ HAI ĐẾN CHỦ NHẬT 
SÁNG TỪ 8H ĐẾN 21H TỐI

Trần Thị Thanh Sang
     Số TK: 63960809 ; NH ACB ( PGD Thanh đa)
 Trần Thị Thanh Sang
    Số TK: 060090379693; NH Sacombank (PGD CMT8 )
Trần Thị Thanh Sang
   Số TK : 1600205118853; NH Argibank ( CN Saigon)
Trần Thị Thanh Sang 
  Số TK : 0071003770472;NH Vietcombank TPHCM
Trần Thị Thanh  Sang 

www.shopsansan.com; www.lesancamera.com; www.lesancamera.net
Email :transansan68@gmail.com 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha