Máy chụp hình KTS DSC- HX350 Chính hãng

BẢO HÀNH 24T ; TẶNG THẺ 16GB TÚI Giao hàng toàn quốc phí giao hàng từ 20.000 đến 50.000 tùy khu vực ; Thời gian giao hàng từ 02 đến 07 ngày kể từ khi đặt hàng ; quý khách có thể đặt hàng trực tiếp qua tin nhắn với hotlline 0901.209.820 ( Zalo hoac Face)

Máy chụp hình KTS DSC- HX350 Chính hãng

  • Mã SP:SONY KTS DSC-HX350 Chính hãng
  • Giá gốc:8,990,000 vnđ
  • Giá bán:7,790,000 vnđ

Máy chụp hình KTS DSC-HX350 Chính hãng 
   Made in China ; BH 24T Tặng thẻ 16gb túi 

  • Loại máy ảnh: Bridge
  • Cảm biến: CMOS BSI Exmor R®
  • Kích thước cảm biến: 1/2.3"
  • Độ phân giải 20.4MP
  • ISO Auto, 80-3200 (mở rộng 12800)
  • Màn hình LCD xoay lật, độ phân giải 921,600 điểm ảnh
  • Ống ngắm điện tử: CÓ
  • Tốc độ màn trập: 1/4000 giây - 30 giây
  • Chụp ảnh liên tiếp 10.0 fps
  • Quay phim: FullhD 60fps, định dạng MPEG-4, AVCHD
  • Thu âm Stereo
  • Thẻ nhớ tương thích: SD/SDHC/SDXC + Memory Stick Pro Duo
  • Kết nối: Micro USB (2.0), micro-HDMI
  • Thời lượng pin: 300 tấm
  • Trọng lượng: 652 g
  • Kích thước: 130 x 93 x 103 mm
  •  Kết nối: Wi-Fi/NFC/GPS
  • - Phụ kiện đi kèm: pin NP-BX1, AC Adaptor, cáp micro USB, dây đeo, nắp ống kính, shoe cap
  • CẢM BIẾN

    Loại cảm biến Cảm ứng Exmor R® CMOS loại 1/2.3 (7,82mm)
    Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng) Xấp xỉ 20.4 MP
    Số lượng điểm ảnh (Tổng) Xấp xỉ 21.1 Megapixel
    ỐNG KÍNH
    Loại ống kính Ống kính ZEISS Vario Sonnar T*, 15 thấu kính trong 10 nhóm (bao gồm 1 thấu kính ED siêu việt, 2 thấu kính ED và 3 thấu kính phi cầu)
    Số F (Khẩu độ tối đa) F2.8 (W) - 6.3 (T)
    Tiêu cự f=4,3-215mm
    Phạm vi lấy nét (Từ mặt trước ống kính) iAuto: AF (W: Xấp xỉ 1cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 240cm đến Vô cực) / Chương trình tự động: AF (W: Xấp xỉ 1cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 240cm đến Vô cực)
    Zoom quang học 50x (Zoom quang học trong khi quay phim)
    Zoom hình ảnh rõ nét (Ảnh tĩnh) Ảnh tĩnh: 20M xấp xỉ 100x / 10M xấp xỉ 142x / 5M xấp xỉ 200x / VGA xấp xỉ 810x / 15M(16:9) xấp xỉ 100x / 2M(16:9) xấp xỉ 270x; Phim: Xấp xỉ 100x
    Đường kính của kính lọc Có (φ55)
    Zoom kỹ thuật số 20M xấp xỉ 200x / 10M xấp xỉ 284x / 5M xấp xỉ 400x / VGA xấp xỉ 810x / 15M (16:9) xấp xỉ 200x / 2M (16:9) xấp xỉ 540x
    Màng chắn sáng 7 lá
    MÀN HÌNH
    Loại màn hình 7,5cm (loại 3.0) (4:3) / 921.600 điểm / Xtra Fine / TFT LCD
    Góc có thể điều chỉnh Lên xấp xỉ 90 độ, xuống xấp xỉ 60 độ
    Chọn màn hình (Khung ngắm/LCD) KHUNG NGẮM/MÀN HÌNH (không tự động)
    Phóng đại hỗ trợ MF 8,1x, 16,2x
    KHUNG NGẮM
    Loại màn hình/Số điểm ảnh Điện (0,5cm (loại 0.2), tương đương 201.600 điểm ảnh)
    Phạm vi trường ảnh 100%
    Kiểm soát độ sáng Hướng dẫn sử dụng (5 bước)
    MÁY ẢNH
    Bộ xử lý hình ảnh Có (BIONZ X)
    Chống rung Steadyshot Quang học
    Chế độ lấy nét Lấy nét tự động từng ảnh một (Single-shot AF);DMF; Lấy nét bằng tay(Manual Focus);Lấy nét tự động liên tục (Continuous AF)(Chỉ phim & chụp ảnh thể thao nâng cao)
    Khu vực lấy nét Rộng;Trung tâm;Điểm linh hoạt (S/M/L)
    KHÓA LẤY NÉT TỰ ĐỘNG
    Chế độ đo sáng Đo sáng đa điểm;Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm;Đo sáng điểm
    Bù sáng +/- 2.0 EV, 1/3 bước bù sáng
    Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất) Tự động (ISO80-3200, có thể chọn giới hạn trên/dưới), 80/100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200, Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO80-3200),100/200/400/800/1600/3200/6400 /12800
    Độ nhạy ISO (Phim) Tự động (ISO80-3200, có thể chọn giới hạn trên/dưới),80/100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200
    Ánh sáng tối thiểu (Phim) Tự động: 4 lux (Tốc độ màn trập 1/30)
    Chế độ Cân bằng trắng G7-M7,A7-B7
    Tốc độ màn trập iAuto (4 - 1/4000) / Chương trình tự động (1 - 1/4000) / Ưu tiên khẩu độ (8 - 1/2000) / Ưu tiên màn trập (30 - 1/4000) / Thủ công (30 - 1/4000)
    Khẩu độ iAuto (F2.8-F6.3 (W)) / Chương trình tự động (F2.8-F6.3 (W) ) /Ưu tiên khẩu độ (F2.8-F8.0(W)) / Ưu tiên tốc độ màn trập (F2.8-F6.3(W)) / Thủ công (F2.8-F8.0 (W))
    Bộ điều chỉnh hình ảnh Chất lượng (Đẹp / Chuẩn)
    Giảm nhiễu Phơi sáng khử nhiễu lâu;Khử nhiễu ISO cao:Bình thường/Thấp;Khử nhiễu đa khung hình:Tự động, ISO100-12800
    Chức năng dải tần nhạy sáng Tắt, Tối ưu hóa dải tần rộng (Tự động/Mức 1-5), Dải tần nhạy sáng cao tự động: Tắt, Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức chênh lệch phơi sáng (bước bù sáng 1.0-6.0EV, 1.0EV)
    Chế độ quay/chụp Chương trình tự động (Program Auto);Ưu tiên khẩu độ (Aperture Priority);Ưu tiên tốc độ màn trập (Shutter Speed Priority);Độ phơi sáng thủ công (Manual Exposure);MR (Gọi lại bộ nhớ - Memory Recall) 1,2;Chế độ phim (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Độ phơi sáng thủ công); Toàn cảnh (Panorama);Chọn cảnh (Scene Selection);Tự động thông minh (Intelligent Auto);Siêu tự động (Superior Auto)
    Lựa chọn cảnh Độ nhạy sáng cao(High Sensitivity);Chụp cảnh ban đêm(Night Scene);Chụp ảnh chạng vạng(Handheld Twilight);Chụp chân dung ban đêm(Night Portrait);Chụp phong cảnh(Landscape);Chụp chân dung(Portrait);Làm mịn da(Soft Skin);Chống nhòe khi chụp chủ thể chuyển động(Anti Motion Blur);Chụp bãi biển(Beach);Chụp tuyết(Snow);Chụp pháo hoa(Fireworks);Chụp thể thao nâng cao(Advanced Sports Shooting);Chụp thức ăn(Gourmet);Chế độ chụp động vật(Pet Mode)
    Tốc độ chụp liên tục (tối đa) (với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa) Xấp xỉ 10 hình/giây (lên đến 10 ảnh )
    Bộ tự hẹn giờ Tắt / 10 giây / 2 giây / chân dung 1 / chân dung 2
    Loại lấy nét Chụp ảnh đơn (Single);Chụp liên tục (Continuous);Chụp hẹn giờ (Self-timer);Chụp hẹn giờ liên tục (Self-timer(cont.));Chụp chân dung(Self-portrait);Chụp nhiều ảnh liên tục với mức bù sáng khác nhau(Cont.-bracketing);Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau(White balance bracketing)
    Toàn cảnh (Chụp) Quét toàn cảnh thông minh (hỗ trợ định dạng 360)
    Phong cách sáng tạo Chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Đen trắng, Nâu đỏ
    Tự động xoay ảnh Yes
    Chế độ đo sáng Đo sáng đa điểm;Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm;Đo sáng điểm
    Số cảnh có thể nhận ra được Ảnh tĩnh: Tự động tối ưu: 44 / iAuto: 33; Phim: 44
    Ánh sáng tối thiểu Tự động: 4 lux (Tốc độ màn trập 1/30)
    Bù sáng
    Tích hợp chế độ Sửa mắt đỏ do Flash Tắt / Mở
    FLASH
    Chế độ Flash Tắt đèn flash (Flash off) / Đèn flash tự động (Autoflash) / Cộng sáng (Fill-flash) / Đồng bộ chậm (Slow Sync.) / Flash nâng cao / Đồng bộ sau.
    Loại đèn flash Tích hợp, bật lên thủ công
    Đèn AF Tự động / Tắt
    Dải Flash tích hợp ISO tự động: Xấp xỉ 0,5m đến 8,5m (W) / Xấp xỉ 2,4m đến 3,5m (T), ISO3200: lên tới xấp xỉ 12,0m (W) / Xấp xỉ 5,1m (T)
    ĐANG QUAY
    Phương tiện ghi tương thích Memory Stick Duo™, Memory Stick PRO Duo™; Memory Stick PRO Duo™ (Tốc độ cao); Memory Stick PROHG Duo; Memory Stick Micro™; Memory Stick Micro™ (Mark2);;Thẻ nhớ SD; Thẻ nhớ SDHC;Thẻ nhớ SDXC;Thẻ nhớ microSD;Thẻ nhớ microSDHC;Thẻ nhớ microSDXC
    Định dạng quay phim Ảnh tĩnh: theo dạng JPEG (DCF, Exif, MPF Baseline), tương thích với DPOF
    Định dạng quay phim AVCHD:Dolby Digital (AC-3) 2ch (Dolby Digital Stereo Creator), MP4: MPEG-4 AAC-LC 2 kênh
    Định dạng quay phim sRGB
    Chế độ quay phim (NTSC) AVCHD: 28M PS(1.920x1.080/60p) / 24M FX(1.920x1.080/60i) / 17M FH(1.920x1.080/60i) / 24M FX(1.920x1.080/24p) / 17M FH(1.920x1.080/24p), MP4: 12M (1.440x1.080/30 hình/giây) / 3M VGA (640x480/30 hình/giây)
    Toàn cảnh (Quay) Quét toàn cảnh thông minh (hỗ trợ định dạng 360)
    Số điểm ảnh được ghi (Cỡ ảnh) Chế độ 3:2: 18M (5.184×3.456) / 8.9M (3.648×2.432) / 4.5M (2.592×1.728) / chế độ 4:3:20M(5.184×3.888) / 10M(3.648×2.736) / 5M(2.592×1.944) / VGA / chế độ 16:9:15M(5.184×2.920) / 7.5M(3.648×2.056) / 2.1M(1.920×1.080) / chế độ 1:1:15M(3.888×3.888) / 7.5M(2.736×2.736) / 3.7M(1.920×1.920) / Quét toàn cảnh:Rộng(7.152×1.080/4.912×1.920) /Tiêu chuẩn(4.912×1.080/3.424×1.920) / Quét toàn cảnh:360 (11.520×1.080)
    GIAO DIỆN
    Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào Cổng Micro USB/USB đa năng , USB tốc độ cao (USB2.0), Micro HDMI
    NGUỒN
    Nguồn điện DC 3.6V(pin đi kèm) / DC5.0V(bộ chuyển đổi AC đi kèm)
    Hệ thống pin NP-BX1
    Mức tiêu thụ điện (Chế độ Máy ảnh) Xấp xỉ 1,4W (EVF: xấp xỉ 1,1W)
    Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB Có (Nguồn cấp trong khi ghi hình/phát lại cần bộ AC-UD10 bán riêng.)
    Thời gian sử dụng pin (Ảnh tĩnh) Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 300 / Xấp xỉ 150 phút (EVF:Xấp xỉ 380 / Xấp xỉ 190 phút); Phim (quay thực tế): Xấp xỉ 50 phút (EVF: Xấp xỉ 55 phút). (Ở chế độ [MP4 12M], thời gian quay liên tục tối đa khoảng 15 phút và kích thước tệp tối đa là 2GB.); Phim (quay liên tục): Xấp xỉ 85 phút (EVF: Xấp xỉ 95 phút). (Ở chế độ [MP4 12M], thời gian quay liên tục tối đa khoảng 15 phút và kích thước tệp tối đa là 2GB. )
    KHÁC
    Photo Creativity
    Các chức năng chụp Nhận diện khuôn mặt(Face Detection);Đường lưới (Grid Line);Nhận diện nụ cười (Smile shutter);Thước canh kỹ thuật số (Digital Level Gauge (canh độ nghiêng);Chụp nhiều ảnh có mức cân bằng trắng khác nhau (WB Bracket);Hỗ trợ lấy nét bằng tay (MF Assist);Chế độ lọc Micref Level
    Chức năng phát lại BRAVIA® Sync (Điều khiển cho HDMI);dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình;Tự động định hướng;Trình chiếu;Tua tới/lui (Phim);Xóa; Bảo vệ;Video hành động (motion shot)
    Nhiệt độ vận hành 0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.
    KÍCH CỠ & TRỌNG LƯỢNG
    Kích thước (D x R x C) 129,6 x 93,2 x 103,2 mm (5 1/8 in. x 3 3/4 in. x 4 1/8 in.)
    Trọng lượng Xấp xỉ 652g (Kèm theo pin và Memory Stick DUO) / Xấp xỉ 625g (Chỉ thân máy)

 

CTY TNHH ĐẦU TƯ  TM DV TRẦN TÂM 

ĐC: 13G Lạc Long Quân . Phường 5. Quận 11
HOTLINE: 0901.320.939 . Ms Tâm 

MÃ SỐ THUẾ : 0314575288

TK Cty : 0331000477839 . VCB . CN Gò Vấp

THỜI GIAN LÀM VIỆC : TỪ THỨ HAI ĐẾN CHỦ NHẬT 
SÁNG TỪ 8H ĐẾN 21H TỐI

www.shopsansan.com; www.lesancamera.com; www.lesancamera.net

Sancamera.vn
Email : tran.tam88vn@gmail.com 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha